hoa hiên

  1. d. 1 x. hiên1. 2 Màu trung gian, giống màu cánh hoa hiên, do màu vàng pha với màu đỏ tạo thành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hoa hiên
Hoa hiên nở rộ trong vườn vào mùa hè.